Nghĩa của từ "fit like a glove" trong tiếng Việt

"fit like a glove" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fit like a glove

US /fɪt laɪk ə ɡlʌv/
UK /fɪt laɪk ə ɡlʌv/
"fit like a glove" picture

Thành ngữ

vừa như in, rất phù hợp

to fit perfectly, often referring to clothing or something that suits a situation exactly

Ví dụ:
These new shoes fit like a glove.
Đôi giày mới này vừa như in.
The solution to the problem fit like a glove.
Giải pháp cho vấn đề đó vừa như in.